A
ATLAS ECONOMIC VIETNAM
Vietnam Economic · Population · Urbanization Monitor

Q3 / 2026

Ảnh chụp sức khỏe kinh tế Việt Nam theo quý — tách rõ số quý, lũy kế và dữ liệu annual comparable; đồng bộ định nghĩa với Atlas Economic World.
Release FINAL · Historical BackfillData cut: 05/10/2026Nguồn chuẩn hóaQoQ · YoY · 5Y framework
Đang xem Q3/2026 · baseline. Chọn kỳ khác để xem dữ liệu backfill.
GDP thựcQ3/2026
9.95%
+1,14 điểm % vs Q2
IIPQ3/2026
14.8%
YoY
Bán lẻ & dịch vụQ3/2026
14.5%
+3,3% QoQ
CPIQ3/2026
4.8%
YoY
FDI thực hiện9T/2026
21.07 tỷ USD
+12,1% YoY
Tổng XNK9T/2026
888.02 tỷ USD
+30,4% YoY
Thất nghiệpQ3/2026
2.22%
ổn định
Thu nhập LĐQ3/2026
9.2 triệu
+9,9% YoY
Đô thị hóaAnnual
39%
WDI 2025

Đọc nhanh Q3/2026

Tăng trưởngGDP và sản xuất tăng mạnh.
Dòng vốnFDI đăng ký và thực hiện duy trì tích cực.
Thương mạiCán cân 9 tháng đang nhập siêu.
Giá cảCPI cần tiếp tục theo dõi trong Q4.

Heatmap động lực

GDPMạnh
IIPMạnh
FDITích cực
CPITheo dõi
Cán cân TMÁp lực
Tích cựcTheo dõiRủi ro

Kỷ luật dữ liệu

World alignmentGiữ cùng source family và định nghĩa.
VintageMỗi quý là snapshot bất biến.
5Y compareChỉ bật khi backfill đủ chuỗi 2022–2026.
Tăng trưởng rất mạnhGDP Q3/2026 tăng 9,95% so cùng kỳ; công nghiệp & xây dựng tăng 12,50%.
Cầu trong nước giữ nhịpBán lẻ và dịch vụ tiêu dùng tăng 14,5% YoY; tích lũy tài sản tăng 21,39%.
FDI tăng tốc9 tháng, FDI đăng ký đạt 50,36 tỷ USD và FDI thực hiện đạt 21,07 tỷ USD.
Thương mại chuyển sang nhập siêuTổng kim ngạch 9 tháng đạt 888,02 tỷ USD; cán cân hàng hóa -19,42 tỷ USD.
Lao động ổn địnhThất nghiệp Q3 ở mức 2,22%; thu nhập bình quân lao động 9,2 triệu đồng/tháng.
Tăng trưởngCầu nội địaSản xuấtTiêu dùngGiá cảLao động & thu nhậpĐầu tưDòng vốn FDICấu trúc FDIThương mạiDoanh nghiệpDân sốĐô thị hóa
Growth

Tăng trưởng

GDP và các khu vực kinh tế

4 chỉ số

Tăng trưởng GDP thực

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
9.95%
NR
+1.14%
NR
QoQ comparison = chênh lệch điểm % so với tốc độ Q2 8,81%; không phải tăng trưởng GDP QoQ theo mùa vụ.
NSO VietnamNguồn ↗

Nông, lâm nghiệp & thủy sản

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
4.21%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗

Công nghiệp & xây dựng

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
12.5%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗

Dịch vụ

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
9.54%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗
Demand

Cầu nội địa

Tiêu dùng và tích lũy tài sản

2 chỉ số

Tiêu dùng cuối cùng

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
8.96%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗

Tích lũy tài sản

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
21.39%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗
Industry

Sản xuất

Nhịp sản xuất công nghiệp

1 chỉ số

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
14.8%
NR
NR
NR
Tăng so cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗
Consumption

Tiêu dùng

Sức mua và dịch vụ tiêu dùng

1 chỉ số

Bán lẻ hàng hóa & dịch vụ tiêu dùng

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
14.5%
+3.3%
NR
NR
QoQ +3,3%; YoY +14,5%.
NSO VietnamNguồn ↗
Prices

Giá cả

CPI và lạm phát cơ bản

3 chỉ số

CPI bình quân quý

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
4.8%
NR
NR
NR
So với Q3/2025.
NSO VietnamNguồn ↗

CPI bình quân

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
4.52%
NR
NR
NR
So cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗

Lạm phát cơ bản

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
4.26%
NR
NR
NR
So cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗
Labor

Lao động & thu nhập

Việc làm, thất nghiệp và thu nhập

7 chỉ số

Lực lượng lao động 15+

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
54.1triệu người
+0.52%
+1.33%
NR
QoQ/YoY tính từ chênh lệch tuyệt đối do NSO công bố.
NSO VietnamNguồn ↗

Lao động có việc làm

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
53triệu người
+0.6%
+1.4%
NR
NSO công bố gần 53,0 triệu.
NSO VietnamNguồn ↗

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
68.5%
+0.1%
-0.1%
NR
Biến động là điểm %.
NSO VietnamNguồn ↗

Lao động qua đào tạo có bằng/chứng chỉ

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
30.4%
+0.6%
+1.1%
NR
Biến động là điểm %.
NSO VietnamNguồn ↗

Tỷ lệ thiếu việc làm

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
1.31%
-0.31%
-0.19%
NR
Biến động là điểm %.
NSO VietnamNguồn ↗

Tỷ lệ thất nghiệp

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
2.22%
0%
0%
NR
Tương đương quý trước và cùng kỳ.
NSO VietnamNguồn ↗

Thu nhập bình quân lao động

Q3/2026 · Q3 riêng

LIVE
9.2triệu VND/tháng
+2.4%
+9.9%
NR
QoQ tính 215,5 nghìn / mức Q2 suy ra; YoY NSO công bố 9,9%.
NSO VietnamNguồn ↗
Investment

Đầu tư

Vốn đầu tư toàn xã hội

1 chỉ số

Vốn đầu tư toàn xã hội

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
3,109.6nghìn tỷ VND
NR
+15.1%
NR
Không coi là số quý III riêng.
NSO VietnamNguồn ↗
FDI

Dòng vốn FDI

Đăng ký và thực hiện

2 chỉ số

FDI thực hiện

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
21.07tỷ USD
NR
+12.1%
NR
Cao nhất cùng kỳ từ 2022 đến nay.
NSO VietnamNguồn ↗

FDI đăng ký

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
50.36tỷ USD
NR
+76.4%
NR
Tách khỏi FDI BoP của Atlas World.
National investment authority / NSONguồn ↗
Capital / FDI Structure

Dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Tách đăng ký, thực hiện, hình thức vốn, ngành và nhà đầu tư — không trộn với FDI BoP dùng cho so sánh quốc tế.

9T/2026 · Module chuyên sâu
Tổng FDI đăng ký50,36tỷ USD · +76,4% YoY
FDI thực hiện21,07tỷ USD · +12,1% YoY · cao nhất 5 năm
Dự án cấp mới3.108dự án · +6,2% YoY về số dự án
Quốc gia / vùng lãnh thổ79có dự án FDI cấp mới

Cấu phần FDI đăng ký

9T/2026 · tổng 50,36 tỷ USD
Cấp mới
29,24 tỷ USD58,1% tổng đăng ký · 2,4× YoY
Điều chỉnh tăng vốn
14,15 tỷ USD28,1% · +25,1% YoY
Góp vốn / mua cổ phần
6,97 tỷ USD13,8% · +44,0% YoY

FDI thực hiện theo ngành

9T/2026 · tổng 21,07 tỷ USD
Công nghiệp chế biến, chế tạo
17,40 tỷ USD82,6%
Kinh doanh bất động sản
1,59 tỷ USD7,5%
Điện, khí đốt, hơi nước & điều hòa
0,72 tỷ USD3,4%
Các ngành khác
~1,36 tỷ USD~6,5%

FDI đăng ký mới + điều chỉnh theo ngành

9T/2026 · mẫu số 43,39 tỷ USD; không gồm góp vốn/M&A
Công nghiệp chế biến, chế tạo
21,82 tỷ USD50,3%
Kinh doanh bất động sản
6,94 tỷ USD16,0%
Các ngành khác
14,63 tỷ USD33,7%

Top 5 nhà đầu tư — vốn cấp mới

9T/2026 · cùng mẫu số 29,24 tỷ USD
1 · Singapore
9,26 tỷ USD31,7%
2 · Hàn Quốc
5,70 tỷ USD19,5%
3 · Luxembourg
4,99 tỷ USD17,1%
4 · Hồng Kông (Trung Quốc)
3,01 tỷ USD10,3%
5 · Trung Quốc
2,27 tỷ USD7,8%
Đọc chất lượng dòng vốnVốn đăng ký tăng nhanh hơn nhiều so với vốn thực hiện. Atlas vì vậy không dùng “50,36 tỷ USD” như bằng chứng duy nhất về vốn đã đi vào nền kinh tế; chỉ tiêu giải ngân/thực hiện 21,07 tỷ USD mới phản ánh mức vốn đã triển khai trong kỳ.
Geographic lens · chưa xếp hạng toàn quốcTP.HCM báo cáo hơn 17,2 tỷ USD FDI đăng ký đến 19/9/2026. Atlas chưa lập Top địa phương cho đến khi có bảng cùng methodology và cùng cut-off toàn quốc, để tránh xếp hạng lệch kỳ.
Quy tắc Atlas World: “FDI đăng ký” và “FDI thực hiện” của cơ quan Việt Nam là lớp current FDI pulse. FDI Net Inflows BoP vẫn là chỉ tiêu annual comparable từ World Bank WDI / IMF trong Atlas Economic World và không được thay thế bằng số đăng ký trong nước.
Trade Structure

Thương mại

Quy mô, cán cân, cơ cấu hàng hóa và thị trường

Module chuyên sâu
Tổng XNK · 9T/2026888,02tỷ USD · +30,4% YoY
Xuất khẩu · 9T/2026434,30tỷ USD · +24,5% YoY
Nhập khẩu · 9T/2026453,72tỷ USD · +36,7% YoY
Cán cân · 9T/2026-19,42tỷ USD · nhập siêu

Cơ cấu xuất khẩu · 9T/2026

Công nghiệp chế biến392,79 tỷ USD · 90,4%
Nông, lâm sản30,00 tỷ USD · 6,9%
Thủy sản9,10 tỷ USD · 2,1%
Nhiên liệu & khoáng sản2,41 tỷ USD · 0,6%

Cơ cấu nhập khẩu · 9T/2026

Tư liệu sản xuất426,92 tỷ USD · 94,1%
↳ Máy móc, thiết bị, phụ tùng58,3% tổng NK
↳ Nguyên, nhiên, vật liệu35,8% tổng NK
Vật phẩm tiêu dùng26,80 tỷ USD · 5,9%

Top 5 mặt hàng xuất khẩu

8T/2026 · latest detailed breakdown
1
Máy vi tính, điện tử & linh kiện
101,06 tỷ USD27,0% XK · +51,1%
2
Máy móc, thiết bị & phụ tùng
47,29 tỷ USD12,6% XK · +26,4%
3
Điện thoại & linh kiện
45,59 tỷ USD12,2% XK · +19,4%
4
Dệt may
26,90 tỷ USD7,2% XK · +1,6%
5
Giày dép
16,20 tỷ USD4,3% XK · +0,7%

Top 5 nhóm nhập khẩu lớn

8T/2026 · latest detailed breakdown
1
Máy vi tính, điện tử & linh kiện
161,63 tỷ USD40,9% NK · +68,3%
2
Máy móc, thiết bị & phụ tùng
47,40 tỷ USD12,0% NK · +22,1%
3
Nhiên liệu (than, dầu, xăng, LPG)
22,76 tỷ USD5,8% NK · +42,8%
4
Nguyên phụ liệu dệt may, da giày
19,37 tỷ USD4,9% NK · +3,9%
5
Sắt thép & sản phẩm
14,20 tỷ USD3,6% NK · +14,8%

Top 5 thị trường xuất khẩu

8T/2026 · latest detailed breakdown
1
Hoa Kỳ
122,02 tỷ USD32,6% XK
2
Trung Quốc
54,20 tỷ USD14,5% XK
3
EU (27)
44,26 tỷ USD11,8% XK
4
ASEAN
30,62 tỷ USD8,2% XK
5
Hàn Quốc
22,20 tỷ USD5,9% XK

Top 5 thị trường nhập khẩu

8T/2026 · latest detailed breakdown
1
Trung Quốc
161,94 tỷ USD41,0% NK
2
Hàn Quốc
60,12 tỷ USD15,2% NK
3
ASEAN
44,17 tỷ USD11,2% NK
4
Đài Loan
33,51 tỷ USD8,5% NK
5
Nhật Bản
18,14 tỷ USD4,6% NK

Khu vực FDI · 9T/2026

Xuất khẩu FDI350,41 tỷ USD · 80,7%
Nhập khẩu FDI335,55 tỷ USD · 74,0%
Cán cân FDI+14,86 tỷ USD
Cán cân khu vực trong nước-34,28 tỷ USD

Đọc nhanh cấu trúc thương mại

Xuất khẩu chế biến chế tạo90,4%
Nhập khẩu tư liệu sản xuất94,1%
Chênh tốc độ NK - XK+12,2 điểm %
Trạng thái cán cânNhập siêu
Vintage note: Headline, cơ cấu và FDI dùng số chính thức 9T/2026 của Cục Thống kê. Top 5 mặt hàng và thị trường dùng breakdown chi tiết mới nhất 8T/2026 từ chuỗi Cục Hải quan/nguồn tổng hợp lại số Hải quan. Khi bảng chi tiết 9T/2026 chính thức được phát hành, module sẽ thay thế trực tiếp, không thay đổi cấu trúc.
Business

Doanh nghiệp

Thành lập mới và rút lui

2 chỉ số

Doanh nghiệp thành lập mới

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
149.7nghìn DN
NR
+3.2%
NR
Số lượng DN.
NSO VietnamNguồn ↗

Doanh nghiệp hoàn tất giải thể

9T/2026 · Lũy kế 9 tháng

LIVE
48.7nghìn DN
NR
+118.8%
NR
Số lượng DN.
NSO VietnamNguồn ↗
Population

Dân số

Quy mô dân số đô thị

1 chỉ số

Dân số đô thị

2025 · Annual latest

LIVE
39.45triệu người
NR
NR
NR
Đồng nguồn Atlas World.
World Bank WDI / UNNguồn ↗
Urbanization

Đô thị hóa

Tỷ lệ dân cư đô thị

1 chỉ số

Tỷ lệ đô thị hóa

2025 · Annual latest

LIVE
39%
NR
NR
NR
World Bank hiển thị làm tròn 39%; giữ source family Atlas World.
World Bank WDI / UN WUPNguồn ↗
Budget Structure

Ngân sách Nhà nước

Dự toán 2026 · thực hiện 9T/2026 · cơ chế điều tiết của các trung tâm ngân sách

2 lớp dữ liệu

Thu NSNN 9T/2026

Thực hiện / dự toán năm

LIVE
2.187,3nghìn tỷ VND
2.529,5
86,5%
+12,1%
Thu nội địa 1.880,3 nghìn tỷ đồng, bằng 85,5% dự toán và chiếm 86,0% tổng thu.
QH NQ245/2025 + NSO 9T/2026Nguồn ↗

Chi NSNN 9T/2026

Thực hiện / dự toán năm

LIVE
1.873,7nghìn tỷ VND
3.159,1
59,3%
+14,5%
Dự toán 2026 gồm 1.120,2 nghìn tỷ đồng chi đầu tư phát triển; bội chi NSNN dự toán 605,8 nghìn tỷ đồng (4,2% GDP).
QH NQ245/2025 + NSO 9T/2026Nguồn ↗
Mở sâu: Top 5 địa phương theo tổng thu NSNN dự toán 2026
#Địa phươngTổng thu trên địa bànThu NSĐP hưởngKhoản thu phân chiaTỷ lệ NSĐP được hưởng
1TP.HCM803,5 nghìn tỷ226,91 nghìn tỷ412,72 nghìn tỷ25%
2Hà Nội650,1 nghìn tỷ225,66 nghìn tỷ336,57 nghìn tỷ32%
3Hải Phòng187,37 nghìn tỷ83,16 nghìn tỷ51,54 nghìn tỷ84%
4Đồng Nai100,4 nghìn tỷ52,90 nghìn tỷ43,90 nghìn tỷ59%
5Hưng Yên84,25 nghìn tỷ69,47 nghìn tỷ23,89 nghìn tỷ100%
“Tỷ lệ NSĐP được hưởng” là tỷ lệ điều tiết đối với các khoản thu phân chia, không phải tỷ lệ địa phương giữ lại trên toàn bộ tổng thu NSNN trên địa bàn. Xếp hạng Top 5 ở đây theo tổng thu NSNN trên địa bàn trong dự toán 2026. Đà Nẵng: tổng thu 66,325 nghìn tỷ đồng; tỷ lệ NSĐP được hưởng 83%, được lưu ở lớp mở rộng.
Nguồn: Nghị quyết 246/2025/QH15, Phụ lục V.
Global Share

Tín dụng & Nợ công trong quy mô toàn cầu

Hai chỉ số mới dùng chung schema với Atlas Economic World

2 chỉ số

Tỷ trọng tín dụng Việt Nam / toàn cầu

2022 · comparable approximation

≈ COMPARABLE
0,47%
≈673,2 tỷ USD
≈144 nghìn tỷ USD
165%
Proxy “tín dụng” toàn cầu dùng nợ tư nhân phi tài chính (hộ gia đình + doanh nghiệp phi tài chính), để tử số và mẫu số có cùng khái niệm. Số 0,47% là ước tính so sánh, không phải thị phần tín dụng ngân hàng thuần túy.
IMF Vietnam Article IV + IMF Global Debt MonitorNguồn ↗

Tỷ trọng nợ công Việt Nam / toàn cầu

2024 · IMF GDD

LOCKED
0,16%
≈153,95 tỷ USD
99,2 nghìn tỷ USD
32,86%
Dùng nợ chính phủ chung (general government gross debt) để đồng nhất với IMF GDD. Chỉ số này đo quy mô Việt Nam trong “bể nợ” thế giới; khác với Public Debt/GDP dùng để đọc gánh nợ nội tại.
IMF Global Debt Database / Global Debt MonitorNguồn ↗
Khóa đồng bộ World Atlas: Field keys mới: Global Credit Share (%) và Global Public Debt Share (%). Hai field này sẽ được mang nguyên định nghĩa, đơn vị và vintage sang World Atlas; không thay thế field Public Debt/GDP (%) hiện hữu.

Source Alignment — đồng bộ Atlas Economic World

Chỉ tiêu dùng chung giữa hai Atlas giữ cùng họ nguồn và định nghĩa. Dữ liệu quý của Việt Nam là lớp tần suất cao bổ sung, không tự động ghi đè series annual comparable.

Nhóm chỉ tiêuNguồn Atlas WorldQuy tắc Atlas Economic VietNamTrạng thái
GDP / GDP per capita / real growth annualIMF WEO / DataMapperAnnual snapshot inherits World Atlas; quarterly actual uses NSO, no overwrite of annual World valueLOCKED
Inflation annual comparableWorld Bank WDI / IMF IFSKeep annual comparable series; Q3 CPI uses NSO as high-frequency layerLOCKED
PopulationWDI / UN Population DivisionUse same WDI/UN vintage as World AtlasLOCKED
Working-age 15–64WDI / UN WPPUse same vintage as World AtlasLOCKED
Median ageUN WPPUse same vintage as World AtlasLOCKED
UrbanizationWorld Bank WDI / UN WUPUse same WDI indicator; do not substitute NSO national-definition valueLOCKED
FDI BoPWorld Bank WDI / IMFKeep for cross-country comparabilityLOCKED
FDI registered / realizedNational authority / NSOUse Vietnam official pulse; never relabel as BoP FDILOCKED
ETF / Active capitalIssuer / fund database / methodologyInherit Atlas World methodology; only publish when coverage gates passLOCKED
Global Credit Share (%)IMF GDD / Global Debt MonitorSame private nonfinancial debt concept for Viet Nam and global denominator; latest locked comparable vintage shown explicitlyNEW / ALIGNED
Global Public Debt Share (%)IMF GDD / Global Debt MonitorSame general-government gross debt concept for numerator and denominatorNEW / ALIGNED