Q3 / 2026
Vietnam Pulse
10 chỉ số để đọc trạng thái Việt Nam trong khoảng 30 giây.
Đọc nhanh Q3/2026
Heatmap động lực
Kỷ luật dữ liệu
Điểm đáng chú ý kỳ này
Diễn giải ngắn từ dữ liệu hiện có, không thay thế phân tích chuyên sâu.
Tăng trưởng
GDP và các khu vực kinh tế
Tăng trưởng GDP thực
Q3/2026 · Q3 riêng
Nông, lâm nghiệp & thủy sản
Q3/2026 · Q3 riêng
Công nghiệp & xây dựng
Q3/2026 · Q3 riêng
Dịch vụ
Q3/2026 · Q3 riêng
Cầu nội địa
Tiêu dùng và tích lũy tài sản
Sản xuất
Nhịp sản xuất công nghiệp
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Q3/2026 · Q3 riêng
Tiêu dùng
Sức mua và dịch vụ tiêu dùng
Bán lẻ hàng hóa & dịch vụ tiêu dùng
Q3/2026 · Q3 riêng
Giá cả
CPI và lạm phát cơ bản
Lao động & thu nhập
Việc làm, thất nghiệp và thu nhập
Lực lượng lao động 15+
Q3/2026 · Q3 riêng
Lao động có việc làm
Q3/2026 · Q3 riêng
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Q3/2026 · Q3 riêng
Lao động qua đào tạo có bằng/chứng chỉ
Q3/2026 · Q3 riêng
Tỷ lệ thiếu việc làm
Q3/2026 · Q3 riêng
Tỷ lệ thất nghiệp
Q3/2026 · Q3 riêng
Thu nhập bình quân lao động
Q3/2026 · Q3 riêng
Đầu tư
Vốn đầu tư toàn xã hội
Vốn đầu tư toàn xã hội
9T/2026 · Lũy kế 9 tháng
Dòng vốn FDI
Đăng ký và thực hiện
Dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Tách đăng ký, thực hiện, hình thức vốn, ngành và nhà đầu tư — không trộn với FDI BoP dùng cho so sánh quốc tế.
Cấu phần FDI đăng ký
FDI thực hiện theo ngành
FDI đăng ký mới + điều chỉnh theo ngành
Top 5 nhà đầu tư — vốn cấp mới
Thương mại
Quy mô, cán cân, cơ cấu hàng hóa và thị trường
Cơ cấu xuất khẩu · 9T/2026
Cơ cấu nhập khẩu · 9T/2026
Top 5 mặt hàng xuất khẩu
Top 5 nhóm nhập khẩu lớn
Top 5 thị trường xuất khẩu
Top 5 thị trường nhập khẩu
Khu vực FDI · 9T/2026
Đọc nhanh cấu trúc thương mại
Doanh nghiệp
Thành lập mới và rút lui
Dân số
Quy mô dân số đô thị
Dân số đô thị
2025 · Annual latest
Đô thị hóa
Tỷ lệ dân cư đô thị
Tỷ lệ đô thị hóa
2025 · Annual latest
Ngân sách Nhà nước
Dự toán 2026 · thực hiện 9T/2026 · cơ chế điều tiết của các trung tâm ngân sách
Thu NSNN 9T/2026
Thực hiện / dự toán năm
Chi NSNN 9T/2026
Thực hiện / dự toán năm
Mở sâu: Top 5 địa phương theo tổng thu NSNN dự toán 2026
| # | Địa phương | Tổng thu trên địa bàn | Thu NSĐP hưởng | Khoản thu phân chia | Tỷ lệ NSĐP được hưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TP.HCM | 803,5 nghìn tỷ | 226,91 nghìn tỷ | 412,72 nghìn tỷ | 25% |
| 2 | Hà Nội | 650,1 nghìn tỷ | 225,66 nghìn tỷ | 336,57 nghìn tỷ | 32% |
| 3 | Hải Phòng | 187,37 nghìn tỷ | 83,16 nghìn tỷ | 51,54 nghìn tỷ | 84% |
| 4 | Đồng Nai | 100,4 nghìn tỷ | 52,90 nghìn tỷ | 43,90 nghìn tỷ | 59% |
| 5 | Hưng Yên | 84,25 nghìn tỷ | 69,47 nghìn tỷ | 23,89 nghìn tỷ | 100% |
Tín dụng & Nợ công trong quy mô toàn cầu
Hai chỉ số mới dùng chung schema với Atlas Economic World
Tỷ trọng tín dụng Việt Nam / toàn cầu
2022 · comparable approximation
Tỷ trọng nợ công Việt Nam / toàn cầu
2024 · IMF GDD
Global Credit Share (%) và Global Public Debt Share (%). Hai field này sẽ được mang nguyên định nghĩa, đơn vị và vintage sang World Atlas; không thay thế field Public Debt/GDP (%) hiện hữu.Source Alignment — đồng bộ Atlas Economic World
Chỉ tiêu dùng chung giữa hai Atlas giữ cùng họ nguồn và định nghĩa. Dữ liệu quý của Việt Nam là lớp tần suất cao bổ sung, không tự động ghi đè series annual comparable.
| Nhóm chỉ tiêu | Nguồn Atlas World | Quy tắc Atlas Economic VietNam | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| GDP / GDP per capita / real growth annual | IMF WEO / DataMapper | Annual snapshot inherits World Atlas; quarterly actual uses NSO, no overwrite of annual World value | LOCKED |
| Inflation annual comparable | World Bank WDI / IMF IFS | Keep annual comparable series; Q3 CPI uses NSO as high-frequency layer | LOCKED |
| Population | WDI / UN Population Division | Use same WDI/UN vintage as World Atlas | LOCKED |
| Working-age 15–64 | WDI / UN WPP | Use same vintage as World Atlas | LOCKED |
| Median age | UN WPP | Use same vintage as World Atlas | LOCKED |
| Urbanization | World Bank WDI / UN WUP | Use same WDI indicator; do not substitute NSO national-definition value | LOCKED |
| FDI BoP | World Bank WDI / IMF | Keep for cross-country comparability | LOCKED |
| FDI registered / realized | National authority / NSO | Use Vietnam official pulse; never relabel as BoP FDI | LOCKED |
| ETF / Active capital | Issuer / fund database / methodology | Inherit Atlas World methodology; only publish when coverage gates pass | LOCKED |
| Global Credit Share (%) | IMF GDD / Global Debt Monitor | Same private nonfinancial debt concept for Viet Nam and global denominator; latest locked comparable vintage shown explicitly | NEW / ALIGNED |
| Global Public Debt Share (%) | IMF GDD / Global Debt Monitor | Same general-government gross debt concept for numerator and denominator | NEW / ALIGNED |